Giỏ hàng trống !
Thêm sản phẩm để bắt đầu mua sắm.
-
Máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300
- Đăng ngày 31-08-2026 09:51:20 AM - 7 Lượt xem
- Giá bán: Liên hệ
-
-
Máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300 hãng / nsx: Shenzhen Mindray Bio-Medical Electronics / Trung Quốc | Chuyên bán: Máy thở Resmed AirCurve 10 VAuto, máy thở Resmed AirSense 10 AutoSet CPAP/APAP, máy thở Resmed AirSense 10 AutoSet FH APAC, máy thở ResMed AirStart 10 APAP, Máy thở Resmed Lumis 150 VPAP ST BIPAP
Chi tiết thông tin sản phẩm
I. Giới thiệu về máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300
Máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300 được sản xuất bởi Shenzhen Mindray Bio-Medical Electronics Co., Ltd, nước sản xuất Trung Quốc. Thiết bị cung cấp hỗ trợ thông khí và hỗ trợ thở cho bệnh nhân người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh. Máy được trang bị màn hình cảm ứng màu TFT 12,1 inches, sử dụng công nghệ Turbin tích hợp trong máy, không cần máy nén khí hoặc khí nén tường. Máy hỗ trợ nhiều chế độ thở, các thông số cài đặt và theo dõi, cùng hệ thống cảnh báo phục vụ quá trình theo dõi và hỗ trợ thông khí cho bệnh nhân.II. Thông số kỹ thuật của máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300
Máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300 có các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:1. Thông tin cơ bản:
- Năm sản xuất: 2025 trở đi
- Chất lượng máy: Mới 100%
- Nguồn điện: 100-240V, 50/60Hz
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE
- Môi trường hoạt động
+ Độ ẩm tối đa đến: 95%
+ Nhiệt độ tối đa đến: 400 C
2. Cấu hình cung cấp của máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300
- Máy chính: Máy chính SV300 có màn hình cảm ứng màu TFT 12.1 inchs: 01 máy
- Phụ kiện kèm theo máy chính:
+ Xe đẩy: 01 cái
+ Phổi giả: 01 cái
+ Bộ làm ấm: 01 bộ
+ Ắc quy trong: 01 cái
+ Buồng làm ẩm: 01 bộ
+ Tay đỡ dây thở: 01 cái
+ Mask thở trẻ em: 01 cái
+ Mask thở người lớn: 01 cái
+ Bộ khí dung tích hợp: 01 bộ
+ Bộ dây nguồn khí Oxy: 01 bộ
+ Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ
+ Bộ dây thở, sử dụng nhiều lần: 01 bộ
+ Van thở ra và cảm biến lưu lượng, sử dụng nhiều lần: 01 bộ
Bệnh viện, phòng khám và đối tác vui lòng alo: 0907 694 868 or 0937 037 770 Mr Nguyên (Zalo).

III. Tính năng của máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300
Máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300 có tính năng kỹ thuật như sau:1. Tính năng chung:
- Bộ khí dung tích hợp trên máy.
- Có tính năng tự động bù hở khí.
- Sử dụng ắc quy dự phòng khi mất điện với thời gian hoạt động 180 phút.
- Sử dụng công nghệ Turbin tích hợp trong máy, không cần máy nén khí hoặc khí nén tường.
- Thiết bị cung cấp hỗ trợ thông khí và hỗ trợ thở cho bệnh nhân người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.
- Có khả năng nâng cấp tính năng theo dõi CO2 của bệnh nhân, tùy chọn công nghệ mainstream hoặc sidestream
- Van thở ra ở bên ngoài có thể tháo hấp tiệt trùng, đảm bảo an toàn và tính chính xác khi sử dụng, chống nhiễm khuẩn chéo.
2. Các mode thở:
- Thông khí không xâm nhập
- Có chức năng thở sâu: Sigh
- Thông khí hai mức: DuoLevel
- Thông khí áp lực dương liên tục: CPAP
- Có thông khí dự phòng ngưng thở: Apnea
- Thông khí Hỗ trợ/Kiểm soát áp lực: P-A/C
- Thông khí Hỗ trợ/Kiểm soát thể tích: V-A/C
- Thông khí xả 2 mức áp lực đường thở: APRV
- Thông khí ngắt quãng đồng thì theo áp lực: P-SIMV
- Thông khí kiểm soát áp lực đảm bảo thể tích: PRVC
- Thông khí ngắt quãng đồng thì theo thể tích: V-SIMV
- Thông khí kiểm soát áp lực đảm bảo thể tích ngắt quãng đồng thì: PRVC-SIMV
3. Các thông số thở cài đặt:
- Exp%: 1-85%
- Trigger áp lực: -20 đến -0.5 cmH2O
- Nồng độ oxy thở vào: Từ 21% đến 100%
- Thể tích khí lưu thông:
+ Trẻ em: 20 đến 300 ml
+ Trẻ sơ sinh: 2 đến 100 ml
+ Người lớn: 100 ml tới 2000 ml
- Tần số thở
+ Trẻ sơ sinh: 1-150 nhịp/phút
+ Người lớn/Trẻ em: 1-100 nhịp/phút
- Các thông số khác:
+ Tlow: 0.2-30 s
+ Thigh: 0.1-30 s
+ Plow: 0-50 cmH2O
+ Phigh: 0-80 cmH2O
+ PEEP: 0 tới 50 cmH2O
+ Thời gian thở vào: 0.1-10 s
+ Tỷ lệ I:E: khoảng 1:10 tới 4:1
+ Thời gian ngưng thở: 5%-60%
+ Thời gian tăng áp lực: 0-2.00 s
+ Áp lực hỗ trợ: 0 tới 80 cmH2O
+ Áp lực thở vào: 1 tới 80 cmH2O
+ Tần số thở trong chế độ SIMV: 1-60 nhịp/phút
- Trigger dòng:
+ Trẻ sơ sinh: 0.1-5 lít/phút
+ Người lớn/Trẻ em: 0.5-20 lít/phút
4. Thông khí ngưng thở (Apnea):
- Áp lực thở vào Papnea: 1 tới 80 cmH2O
- Thời gian thở vào: Khoảng từ 0,1 tới 10 giây
- Thể tích lưu thông Tvapnea:
+ Trẻ em: 20 ml tới 300 ml
+ Trẻ sơ sinh: 2 ml tới 100 ml
+ Người lớn: 100 ml tới 2000 ml
- Tần số thở fapnea:
+ Trẻ sơ sinh: 1-150 nhịp/phút
+ Người lớn/Trẻ em: 1-80 nhịp/phút
5. Chức năng thở sâu:
- Có thể ON/OFF
- Chu kỳ thở sâu: 1-20
- Khoảng: 20 giây-180 phút
- Mức thay đổi PEEP: 1-50 cmH2O
6. Bù sức cản đường thở tự động:
- Mức bù: 0-100%
- Bù thở ra: ON/OFF
- Loại ống
+ Ống ET
+ Ống Trach
+ Disable ATRC
- Kích thước ống khí quản
+ Trẻ em: ≤ 2.5-≥ 8 mm
+ Người lớn: ≤ 5-≥ 12 mm
+ Trẻ sơ sinh: ≤ 2.5-≥ 5 mm
7. Các thông số theo dõi:
- Dải áp lực đường thở
+ PEEP: 0-120 cmH2O
+ Ppeak, Pplat, Pmean: -20-120 cmH2O
- Trẻ sơ sinh: 0-30 L/phút
- Người lớn/Trẻ em: 0-100 L/phút
- Thông khí phút thở ra: MV, MVspn, MVleak
- Thể tích khí lưu thông: TVi, TVe, TVe spn: 0-4000 mL
- Tần số thở: ftotal, fmand, fspn: khoảng 0-200 nhịp/phút
- Sức cản đường thở: Rinsp, Rexp: 0-600 cmH2O/L/s
- Độ giãn nở phổi: Cstat, Cdyn: 0-300 mL/cmH2O
- Các thông số theo dõi khác
+ RCexp: 0-10 s
+ FiO2: 15%-100%
+ I:E: 100:1-1:150
+ NIF: -45-0 cmH2O
+ WOB: 0-100 J/Phút
+ P0.1: -20-0 cmH2O
+ PEEPi: 0-80 cmH2O
+ Tinsp: 0.00-60.00 s
+ TVe/IBW: 0-50 ml/kg
+ RSBI: 0-9999 1/(phút*L)
- Dạng sóng:
+ CO2 - thời gian
+ Dòng - thời gian
+ Pleth - thời gian
+ Thể tích - thời gian
+ Áp lực đường thở - thời gian
- Vòng lặp LOOP
+ Áp lực - Dòng
+ Thể tích - CO2
+ Dòng - Thể tích
+ Áp lực - Thể tích
8. Các thông số có thể cài đặt báo động
- Thể tích khí lưu thông (Vt) cao
+ Trẻ em: 25-600 mL, Off
+ Trẻ sơ sinh: 3-200 mL, Off
+ Người lớn: 110-4000 mL, Off
- Thể tích khí lưu thông (Vt) thấp
+ Trẻ em: 10-600 mL, Off
+ Trẻ sơ sinh: 1-200 mL, Off
+ Người lớn: 50-4000 mL, Off
- Thông khí phút (MV) cao
+ Trẻ em: 0.2-60 L/phút
+ Người lớn: 0.2-100 L/phút
+ Trẻ sơ sinh: 0.02-30 L/phút
- Thông khí phút (MV) thấp
+ Trẻ em: 0.1-30 L/phút
+ Người lớn: 0.1-50 L/phút
+ Trẻ sơ sinh: 0.01-15 L/phút
- Các cảnh báo khác:
+ FiO2 cao
+ FiO2 thấp
+ Áp lực khí cao: 10-85 cmH2O
+ Tần số thở cao: 1-160 nhịp/phút, Off
+ Thời gian cảnh báo ngưng thở thấp: 5-60 s
9. Màn hình hiển thị
- Độ sáng có thể điều chỉnh
- Độ phân giải màn hình: 1280x800 pixels
- Có thể hiển thị 4 dạng sóng và 3 vòng lặp
- Màn hình cảm ứng TFT ma trận màu, kích thước 12,1 inches
- Có thể thay đổi góc nghiêng của màn hình để theo dõi dễ dàng hơn
10. Bản lưu dữ liệu (Trending)
- Lưu lại 5000 nhật ký sự kiện
- Có thể lưu dưới dạng bảng hoặc đồ thị
- Lưu trữ dữ liệu về xu hướng của bệnh nhân trong 72 giờ
11. Ưu điểm theo tính năng được cung cấp
- Hỗ trợ nhiều mode thở.
- Có tính năng tự động bù hở khí.
- Có bộ khí dung tích hợp trên máy.
- Có cả thông khí xâm nhập và không xâm nhập.
- Có nhiều thông số theo dõi, dạng sóng và vòng lặp.
- Có ắc quy dự phòng, thời gian hoạt động khi mất điện 180 phút.
- Tích hợp công nghệ Turbin, không cần máy nén khí hoặc khí nén tường.
- Hỗ trợ thông khí và hỗ trợ thở cho bệnh nhân người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.
- Có khả năng nâng cấp theo dõi CO2 với công nghệ mainstream hoặc sidestream.
- Có chức năng lưu 5000 nhật ký sự kiện và dữ liệu xu hướng bệnh nhân trong 72 giờ.
12. Ứng dụng của máy thở xâm nhập và không xâm nhập SV300
- Thiết bị hỗ trợ thông khí xâm nhập và không xâm nhập, với nhiều mode thở và các thông số cài đặt, theo dõi khác nhau.
- Theo thông tin được cung cấp, máy thở SV300 được sử dụng để cung cấp hỗ trợ thông khí và hỗ trợ thở cho bệnh nhân người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.
⇒ Xem thêm: Máy EVO5 đa năng MTV100 | ĐỊA CHỈ MUA HÀNG TRỰC TIẾP.
Cám ơn quý khách đã xem!
Đánh giá
Bóng bóp hỗ trợ thở Ambu Lucky
8.800.000 VNĐ
Máy trợ thở cao cấp YAMIND BiPAP 30T
19.000 VNĐ
Máy thở Resmed Lumis 150-vpap-st-a
50.000.000 VNĐ
Máy thở di động đa năng MTV1000
Liên hệ
Máy trợ thở auto cpap G2S-A20
19.000.000 VNĐ
Máy hỗ trợ thở oxy liều cao HFNC
Liên hệ
Máy giúp thở, trợ thở CPAP Airlife
16.990.000 VNĐ







